发车

发车
chē
phát xa

điều xe; xuất xe

2 nghĩa#31554
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều xe; xuất xe

    • Mấy giờ tàu khởi hành?

  2. động từ

    khởi hành; xuất phát

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.