Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发财车
发财车
phát tài xa
xe tải nhỏ; xe máy lao động (Đài Loan)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe tải nhỏ; xe máy lao động (Đài Loan)
- 。
Anh ấy đang lái một chiếc xe tải nhỏ.
- 貳名danh từ
xe tải nhỏ Kei (xe tải mini kiểu Nhật)
- 。
Anh ấy đã mua một chiếc xe tải nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发财车
Phồn thể發財車
phát tài xa
xe tải nhỏ; xe máy lao động (Đài Loan)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe tải nhỏ; xe máy lao động (Đài Loan)
- 。
Anh ấy đang lái một chiếc xe tải nhỏ.
- 貳名danh từ
xe tải nhỏ Kei (xe tải mini kiểu Nhật)
- 。
Anh ấy đã mua một chiếc xe tải nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu