发财致富

发财致富
cáizhì
phát tài trí phú

giàu có; phát tài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giàu có; phát tài

    • Anh ấy muốn phát tài.

  2. động từ

    làm giàu; thành công giàu có [thành ngữ]

    • Chúc bạn phát tài!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.