Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发财致富
发财致富
phát tài trí phú
giàu có; phát tài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giàu có; phát tài
- 。
Anh ấy muốn phát tài.
- 貳动động từ
làm giàu; thành công giàu có [thành ngữ]
- !
Chúc bạn phát tài!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
发财致富
Phồn thể發財致富
phát tài trí phú
giàu có; phát tài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giàu có; phát tài
- 。
Anh ấy muốn phát tài.
- 貳动động từ
làm giàu; thành công giàu có [thành ngữ]
- !
Chúc bạn phát tài!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu