发臭

发臭
chòu
phát xú

phát mùi hôi; có mùi hôi thúi

2 nghĩa#23556
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát mùi hôi; có mùi hôi thúi

    • Miếng thịt này bị thối rồi.

  2. động từ

    phát mùi hôi; hôi thối

    • Miếng thịt này bốc mùi rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.