Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发胖
发胖
phát bàn
lên cân; tăng cân (thường nói về gia súc)
2 nghĩa#40639
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên cân; tăng cân (thường nói về gia súc)
- 。
Gần đây anh ấy đã tăng cân.
- 貳动động từ
béo lên; tăng cân
- 。
Gần đây anh ấy đã phát phì.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
发胖
Phồn thể發胖
phát bàn
lên cân; tăng cân (thường nói về gia súc)
2 nghĩa#40639
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên cân; tăng cân (thường nói về gia súc)
- 。
Gần đây anh ấy đã tăng cân.
- 貳动động từ
béo lên; tăng cân
- 。
Gần đây anh ấy đã phát phì.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu