发胖

发胖
pàng
phát bàn

lên cân; tăng cân (thường nói về gia súc)

2 nghĩa#40639
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên cân; tăng cân (thường nói về gia súc)

    • Gần đây anh ấy đã tăng cân.

  2. động từ

    béo lên; tăng cân

    • Gần đây anh ấy đã phát phì.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.