Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发神经
发神经
phát thần kinh
phát điên; lên cơn
4 nghĩa#18928
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát điên; lên cơn
- 。
Anh ấy mất trí rồi.
- 貳动động từ
điên khùng; phát điên; mất trí
- 。
Anh ấy bị điên rồi.
- 參动động từ
điên rồ; phát điên; mất trí
- !
Bạn đừng có phát điên nữa!
- 肆动động từ
(khẩu) phát điên; nổi điên
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
发神经
Phồn thể發神經
phát thần kinh
phát điên; lên cơn
4 nghĩa#18928
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát điên; lên cơn
- 。
Anh ấy mất trí rồi.
- 貳动động từ
điên khùng; phát điên; mất trí
- 。
Anh ấy bị điên rồi.
- 參动động từ
điên rồ; phát điên; mất trí
- !
Bạn đừng có phát điên nữa!
- 肆动động từ
(khẩu) phát điên; nổi điên
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu