发神经

发神经
shénjīng
phát thần kinh

phát điên; lên cơn

4 nghĩa#18928
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát điên; lên cơn

    • Anh ấy mất trí rồi.

  2. động từ

    điên khùng; phát điên; mất trí

    • Anh ấy bị điên rồi.

  3. động từ

    điên rồ; phát điên; mất trí

    • Bạn đừng có phát điên nữa!

  4. động từ

    (khẩu) phát điên; nổi điên

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.