发痒

发痒
yǎng
phát dưỡng

gãi ngứa; cù

2 nghĩa#39675
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gãi ngứa; cù

    • Da tôi bị ngứa.

  2. động từ

    ngứa; phát ngứa

    • Da của tôi bị ngứa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.