发病

发病
bìng
phát bệnh

phát bệnh; (bệnh) khởi phát

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#25043
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát bệnh; (bệnh) khởi phát

    • Anh ấy đột nhiên phát bệnh.

  2. động từ

    phát bệnh; mắc bệnh

    • Anh ấy đột nhiên phát bệnh rồi.

  3. động từ

    phát bệnh; khởi phát (của một bệnh)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.