Tới nội dung chính

发病

发病
fābìng
phát bệnh

phát bệnh; (bệnh) khởi phát

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#25043
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phát bệnh; (bệnh) khởi phát

    • 。

      Anh ấy đột nhiên phát bệnh.

  2. 貳动động từ

    phát bệnh; mắc bệnh

    • 。

      Anh ấy đột nhiên phát bệnh rồi.

  3. 參动động từ

    phát bệnh; khởi phát (của một bệnh)

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu