发电

发电
diàn
phát điện

phát điện, tạo ra điện

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#23803
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát điện, tạo ra điện

    • Nhà máy này phát điện.

  2. động từ

    gửi điện tín

    • Anh ấy gửi điện báo cho gia đình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.