Tới nội dung chính

发电

发电
fādiàn
phát điện

phát điện, tạo ra điện

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#23803
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phát điện, tạo ra điện

    • 。

      Nhà máy này phát điện.

  2. 貳动động từ

    gửi điện tín

    • 。

      Anh ấy gửi điện báo cho gia đình.

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu