Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发明创造
发明创造
phát minh sáng tạo
kỹ thuật số; số hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kỹ thuật số; số hóa
- 。
Anh ấy đã phát minh và sáng tạo ra nhiều thứ.
- 貳名danh từ
kỹ thuật số; số hóa
- 。
Phát minh sáng tạo là động lực của sự tiến bộ xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
发明创造
Phồn thể發明創造
phát minh sáng tạo
kỹ thuật số; số hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kỹ thuật số; số hóa
- 。
Anh ấy đã phát minh và sáng tạo ra nhiều thứ.
- 貳名danh từ
kỹ thuật số; số hóa
- 。
Phát minh sáng tạo là động lực của sự tiến bộ xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu