发明创造

发明创造
míngchuàngzào
phát minh sáng tạo

kỹ thuật số; số hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kỹ thuật số; số hóa

    • Anh ấy đã phát minh và sáng tạo ra nhiều thứ.

  2. danh từ

    kỹ thuật số; số hóa

    • Phát minh sáng tạo là động lực của sự tiến bộ xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.