发指眦裂

发指眦裂
zhǐliè
phát chỉ tý liệt

tóc dựng đứng mắt trợn trừng vì tức giận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tóc dựng đứng mắt trợn trừng vì tức giận [thành ngữ]

    • Anh ấy tức giận đến mức tóc dựng ngược, mắt trợn tròn.

  2. tính từ

    tóc dựng đứng mắt trợn trừng (cơn giận dữ dội) [thành ngữ]

    • Anh ấy tức giận đến mức tóc dựng ngược, mắt trợn trừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.