Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发指眦裂
发指眦裂
phát chỉ tý liệt
tóc dựng đứng mắt trợn trừng vì tức giận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tóc dựng đứng mắt trợn trừng vì tức giận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tức giận đến mức tóc dựng ngược, mắt trợn tròn.
- 貳形tính từ
tóc dựng đứng mắt trợn trừng (cơn giận dữ dội) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tức giận đến mức tóc dựng ngược, mắt trợn trừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
发指眦裂
Phồn thể髮指眥裂
phát chỉ tý liệt
tóc dựng đứng mắt trợn trừng vì tức giận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tóc dựng đứng mắt trợn trừng vì tức giận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tức giận đến mức tóc dựng ngược, mắt trợn tròn.
- 貳形tính từ
tóc dựng đứng mắt trợn trừng (cơn giận dữ dội) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tức giận đến mức tóc dựng ngược, mắt trợn trừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu