发愤忘食

发愤忘食
fènwàngshí
phát phẫn vong thực

quên ăn cơm vì chuyên cần; quên cơm quên ngủ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quên ăn cơm vì chuyên cần; quên cơm quên ngủ [thành ngữ]

    • Anh ấy học tập quên ăn quên ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.