Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发威
发威
phát uy
phát uy; phát huy; phát oai; gây hoành hành; nổi oai hùng
1 nghĩa#48245
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát uy; phát huy; phát oai; gây hoành hành; nổi oai hùng
- 。
Con sư tử đã phát uy rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发威
Phồn thể發威
phát uy
phát uy; phát huy; phát oai; gây hoành hành; nổi oai hùng
1 nghĩa#48245
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát uy; phát huy; phát oai; gây hoành hành; nổi oai hùng
- 。
Con sư tử đã phát uy rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu