发威

发威
wēi
phát uy

phát uy; phát huy; phát oai; gây hoành hành; nổi oai hùng

1 nghĩa#48245
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát uy; phát huy; phát oai; gây hoành hành; nổi oai hùng

    • Con sư tử đã phát uy rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.