Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老虎
老虎
lão hổ
hổ; con hổ
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4654Lượng từ 只
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hổ; con hổ
中大型肉食动物,毛皮橙黄色,有黑色条纹dàxíng ròushí dòngwù, máopǐ chénghuáng sè, yǒu hēisè tiáowén
- 。
Hổ là chúa tể rừng xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老虎
Phồn thể老
lão hổ
hổ; con hổ
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4654Lượng từ 只
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hổ; con hổ
中大型肉食动物,毛皮橙黄色,有黑色条纹dàxíng ròushí dòngwù, máopǐ chénghuáng sè, yǒu hēisè tiáowén
- 。
Hổ là chúa tể rừng xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜