Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发型设计师
发型设计师
phát hình thiết kế sư
nhà tạo mẫu tóc; thợ tạo kiểu tóc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà tạo mẫu tóc; thợ tạo kiểu tóc
- 。
Cô ấy là một nhà tạo mẫu tóc nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
发型设计师
Phồn thể髮型設計師
phát hình thiết kế sư
nhà tạo mẫu tóc; thợ tạo kiểu tóc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà tạo mẫu tóc; thợ tạo kiểu tóc
- 。
Cô ấy là một nhà tạo mẫu tóc nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu