Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发国难财
发国难财
phát quốc nạn tài
lợi dụng nạn nước để làm giàu; kiếm lời từ nạn quốc gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lợi dụng nạn nước để làm giàu; kiếm lời từ nạn quốc gia
- 。
Trục lợi trong thời điểm quốc nạn là vô đạo đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发国难财
Phồn thể發國難財
phát quốc nạn tài
lợi dụng nạn nước để làm giàu; kiếm lời từ nạn quốc gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lợi dụng nạn nước để làm giàu; kiếm lời từ nạn quốc gia
- 。
Trục lợi trong thời điểm quốc nạn là vô đạo đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu