Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发冠卷尾
发冠卷尾
phát quan cuộn vĩ
chim két đuôi quạt mào tóc (Dicrurus hottentottus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim két đuôi quạt mào tóc (Dicrurus hottentottus)
- 。
Phát quan cuộn vĩ là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发冠卷尾
Phồn thể髮冠卷尾
phát quan cuộn vĩ
chim két đuôi quạt mào tóc (Dicrurus hottentottus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim két đuôi quạt mào tóc (Dicrurus hottentottus)
- 。
Phát quan cuộn vĩ là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu