Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发光二极管
发光二极管
phát quang nhị cực quản
đèn phát quang hai cực; LED
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn phát quang hai cực; LED
- 。
Điốt phát quang là một loại linh kiện bán dẫn.
- 貳名danh từ
đèn phát quang hai cực; LED
- 。
Đèn LED là một loại linh kiện bán dẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
发光二极管
Phồn thể發光二極管
phát quang nhị cực quản
đèn phát quang hai cực; LED
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn phát quang hai cực; LED
- 。
Điốt phát quang là một loại linh kiện bán dẫn.
- 貳名danh từ
đèn phát quang hai cực; LED
- 。
Đèn LED là một loại linh kiện bán dẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu