发光二极管

发光二极管
guāngèrguǎn
phát quang nhị cực quản

đèn phát quang hai cực; LED

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn phát quang hai cực; LED

    • Điốt phát quang là một loại linh kiện bán dẫn.

  2. danh từ

    đèn phát quang hai cực; LED

    • Đèn LED là một loại linh kiện bán dẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.