发信

发信
xìn
phát tín

gửi thư; phát thư

1 nghĩa#46147
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gửi thư; phát thư

    • Tôi gửi thư cho bạn của tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.