Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反面教员
反面教员
phản diện giáo viên
người dạy qua phản diện; tấm gương xấu để học từ đó (tiêu cực làm bài học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người dạy qua phản diện; tấm gương xấu để học từ đó (tiêu cực làm bài học)
- 。
Anh ấy là một giáo viên phản diện.
- 貳名danh từ
tấm gương phản diện; người dạy ta bài học từ sai lầm của họ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
反面教员
Phồn thể反面教員
phản diện giáo viên
người dạy qua phản diện; tấm gương xấu để học từ đó (tiêu cực làm bài học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người dạy qua phản diện; tấm gương xấu để học từ đó (tiêu cực làm bài học)
- 。
Anh ấy là một giáo viên phản diện.
- 貳名danh từ
tấm gương phản diện; người dạy ta bài học từ sai lầm của họ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu