反面教员

反面教员
fǎnmiànjiàoyuán
phản diện giáo viên

người dạy qua phản diện; tấm gương xấu để học từ đó (tiêu cực làm bài học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người dạy qua phản diện; tấm gương xấu để học từ đó (tiêu cực làm bài học)

    • Anh ấy là một giáo viên phản diện.

  2. danh từ

    tấm gương phản diện; người dạy ta bài học từ sai lầm của họ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.