反躬自问

反躬自问
fǎngōngwèn
phản cung tự vấn

tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm

    • Anh ấy tự vấn lương tâm và cảm thấy mình đã sai.

  2. động từ

    tự hỏi lại bản thân; tự xét mình [thành ngữ]

    • Anh ấy tự hỏi bản thân và nhận ra mình đã sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.