Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反躬自问
反躬自问
phản cung tự vấn
tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm
- ,。
Anh ấy tự vấn lương tâm và cảm thấy mình đã sai.
- 貳动động từ
tự hỏi lại bản thân; tự xét mình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tự hỏi bản thân và nhận ra mình đã sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反躬自问
Phồn thể反躬自問
phản cung tự vấn
tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm
- ,。
Anh ấy tự vấn lương tâm và cảm thấy mình đã sai.
- 貳动động từ
tự hỏi lại bản thân; tự xét mình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tự hỏi bản thân và nhận ra mình đã sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu