反脸无情

反脸无情
fǎnliǎnqíng
phản kiểm vô tình

trở mặt không tình nghĩa; lật mặt vô tình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở mặt không tình nghĩa; lật mặt vô tình [thành ngữ]

    • Anh ấy trở mặt vô tình, khiến tôi rất đau lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.