反胃

反胃
fǎnwèi
phản vị

buồn nôn; nôn oẹ

2 nghĩa#23997
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buồn nôn; nôn oẹ

    • Anh ấy cảm thấy buồn nôn.

  2. động từ

    buồn nôn; nôn mửa

    • Anh ấy ăn quá nhiều nên hơi buồn nôn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.