Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
反渗透法
Luật chống thâm nhập (Đài Loan, 2020), quy định ảnh hưởng của các thế lực thù địch nước ngoài
NGHĨA
- 壹
Luật chống thâm nhập (Đài Loan, 2020), quy định ảnh hưởng của các thế lực thù địch nước ngoài
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)HÌNH THANH
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Luật chống thâm nhập (Đài Loan, 2020), quy định ảnh hưởng của các thế lực thù địch nước ngoài
NGHĨA
- 壹
Luật chống thâm nhập (Đài Loan, 2020), quy định ảnh hưởng của các thế lực thù địch nước ngoài
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)HÌNH THANH
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu