Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反正一样
反正一样
phản chính nhất dạng
dù sao cũng như nhau; dù thế nào cũng vậy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dù sao cũng như nhau; dù thế nào cũng vậy
- 貳
dù sao cũng như nhau; đằng nào cũng vậy
- 參副trạng từ
dù sao cũng như nhau; đằng nào cũng vậy
- ,。
Dù sao cũng như nhau, bạn chọn cái nào cũng được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反正一样
Phồn thể反正一樣
phản chính nhất dạng
dù sao cũng như nhau; dù thế nào cũng vậy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dù sao cũng như nhau; dù thế nào cũng vậy
- 貳
dù sao cũng như nhau; đằng nào cũng vậy
- 參副trạng từ
dù sao cũng như nhau; đằng nào cũng vậy
- ,。
Dù sao cũng như nhau, bạn chọn cái nào cũng được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu