Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反悔
反悔
phản hối
hối hận và rút lại lời; nuốt lời; trở mặt
3 nghĩa#15670
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hối hận và rút lại lời; nuốt lời; trở mặt
- 。
Anh ấy sẽ không đổi ý đâu.
- 貳
hối hận và muốn rút lại; nuốt lời; thay lòng đổi dạ
- 參
rút lời; nuốt lời
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反悔
Phồn thể反
phản hối
hối hận và rút lại lời; nuốt lời; trở mặt
3 nghĩa#15670
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hối hận và rút lại lời; nuốt lời; trở mặt
- 。
Anh ấy sẽ không đổi ý đâu.
- 貳
hối hận và muốn rút lại; nuốt lời; thay lòng đổi dạ
- 參
rút lời; nuốt lời
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu