反悔

反悔
fǎnhuǐ
phản hối

hối hận và rút lại lời; nuốt lời; trở mặt

3 nghĩa#15670
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hối hận và rút lại lời; nuốt lời; trở mặt

    • Anh ấy sẽ không đổi ý đâu.

  2. hối hận và muốn rút lại; nuốt lời; thay lòng đổi dạ

  3. rút lời; nuốt lời

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.