反应炉

反应炉
fǎnyìng
phản ứng lò

lò phản ứng (hạt nhân v.v.)

1 nghĩa#29945
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lò phản ứng (hạt nhân v.v.)

    • Lò phản ứng này rất an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.