Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反围剿
反围剿
phản vi tiễu
chiến dịch phản "vây diệt" (của Cộng sản chống lại chiến dịch bao vây tiễu trừ của Quốc Dân Đảng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chiến dịch phản "vây diệt" (của Cộng sản chống lại chiến dịch bao vây tiễu trừ của Quốc Dân Đảng)
- 。
Hồng quân đã phản công thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反围剿
Phồn thể反圍剿
phản vi tiễu
chiến dịch phản "vây diệt" (của Cộng sản chống lại chiến dịch bao vây tiễu trừ của Quốc Dân Đảng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chiến dịch phản "vây diệt" (của Cộng sản chống lại chiến dịch bao vây tiễu trừ của Quốc Dân Đảng)
- 。
Hồng quân đã phản công thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu