反围剿

反围剿
fǎnwéijiǎo
phản vi tiễu

chiến dịch phản "vây diệt" (của Cộng sản chống lại chiến dịch bao vây tiễu trừ của Quốc Dân Đảng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiến dịch phản "vây diệt" (của Cộng sản chống lại chiến dịch bao vây tiễu trừ của Quốc Dân Đảng)

    • Hồng quân đã phản công thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.