反叛分子

反叛分子
fǎnpànfèn
phản phản phận tử

phần tử phản loạn; phiến quân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần tử phản loạn; phiến quân

    • Phiến quân đã tấn công quân đội chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.