反叛

反叛
fǎnpàn
phản phản

nổi loạn; phản loạn; làm phản

2 nghĩa#16397
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi loạn; phản loạn; làm phản

    • Họ đã phản bội chính phủ.

  2. động từ

    nổi loạn; phản nghịch; lật ngược

    • Anh ta đã phản bội nhà vua.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.