Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反动派
反动派
phản động phái
phe phản động; bọn phản động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe phản động; bọn phản động
- 。
Phản động là kẻ thù của nhân dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
反动派
Phồn thể反動派
phản động phái
phe phản động; bọn phản động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe phản động; bọn phản động
- 。
Phản động là kẻ thù của nhân dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu