Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反函数
反函数
phản hàm số
hàm số ngược; hàm ngược (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm số ngược; hàm ngược (toán học)
- 。
Hàm số ngược là một khái niệm trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
反函数
Phồn thể反函數
phản hàm số
hàm số ngược; hàm ngược (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm số ngược; hàm ngược (toán học)
- 。
Hàm số ngược là một khái niệm trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu