反函数

反函数
fǎnhánshù
phản hàm số

hàm số ngược; hàm ngược (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàm số ngược; hàm ngược (toán học)

    • Hàm số ngược là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.