反作用力

反作用力
fǎnzuòyòng
phản tác dụng lực

lực phản tác dụng; phản lực (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực phản tác dụng; phản lực (vật lý)

    • Phản tác dụng lực là một phần của định luật thứ ba của Newton.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.