- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
dùng hai tay vẽ cùng lúc; làm hai việc song song cùng một lúc [thành ngữ]
dùng hai tay vẽ cùng lúc; làm hai việc song song cùng một lúc [thành ngữ]
Chúng ta phải song quản tề hạ mới có thể giải quyết vấn đề này.
hai mũi tiến công cùng lúc; song quản tề hạ [thành ngữ]
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
dùng hai tay vẽ cùng lúc; làm hai việc song song cùng một lúc [thành ngữ]
dùng hai tay vẽ cùng lúc; làm hai việc song song cùng một lúc [thành ngữ]
Chúng ta phải song quản tề hạ mới có thể giải quyết vấn đề này.
hai mũi tiến công cùng lúc; song quản tề hạ [thành ngữ]
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.