双管齐下

双管齐下
shuāngguǎnxià
song quản tề hạ

dùng hai tay vẽ cùng lúc; làm hai việc song song cùng một lúc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dùng hai tay vẽ cùng lúc; làm hai việc song song cùng một lúc [thành ngữ]

    • Chúng ta phải song quản tề hạ mới có thể giải quyết vấn đề này.

  2. trạng từ

    hai mũi tiến công cùng lúc; song quản tề hạ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.