双又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘHai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
引弓cung(cái cung (tượng hình))BỘ丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)HỘI ÝKéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
号口khẩu(miệng)BỘ丂khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANHMiệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
双又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘHai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
引弓cung(cái cung (tượng hình))BỘ丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)HỘI ÝKéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
号口khẩu(miệng)BỘ丂khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANHMiệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.