双唇音

双唇音
shuāngchúnyīn
song thần âm

phụ âm môi (b, p, m)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ âm môi (b, p, m)

    • Âm đôi môi là âm được phát ra ở hai môi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.