双体船

双体船
shuāngchuán
song thể thuyền

tàu hai thân; thuyền catamaran

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tàu hai thân; thuyền catamaran

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.