- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
kẹp đôi; kèm kẹp hai người (trong thể thao)
kẹp đôi; kèm kẹp hai người (trong thể thao)
Họ thực hiện kẹp đôi đối với cầu thủ ngôi sao.
kẹp đôi; kèm kẹp hai người (trong thể thao)
kẹp đôi; kèm kẹp hai người (trong thể thao)
Họ thực hiện kẹp đôi đối với cầu thủ ngôi sao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.