双人包夹

双人包夹
shuāngrénbāojiā
song nhân bao giáp

kẹp đôi; kèm kẹp hai người (trong thể thao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kẹp đôi; kèm kẹp hai người (trong thể thao)

    • Họ thực hiện kẹp đôi đối với cầu thủ ngôi sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.