又吵又闹

又吵又闹
yòuchǎoyòunào
hựu sảo hựu náo

ồn ào náo nhiệt; vừa cãi vã vừa ầm ĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào náo nhiệt; vừa cãi vã vừa ầm ĩ

    • Bọn trẻ vừa ồn ào vừa náo nhiệt.

  2. tính từ

    ồn ào huyên náo; hỗn loạn ầm ĩ

    • Bọn trẻ vừa ồn ào vừa náo loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))HỘI Ý

又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.