Tới nội dung chính

参选

参选
cānxuǎn
tham tuyển

tham gia ứng cử; ra tranh cử

3 nghĩa#15037
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tham gia ứng cử; ra tranh cử

    • 。

      Anh ấy quyết định tham gia tranh cử.

  2. 貳动động từ

    ứng cử; tham gia bầu cử

    • 。

      Anh ấy quyết định tranh cử tổng thống.

  3. 參动động từ

    tham gia bầu cử; ra ứng cử

参
cān
tham
BỘ THỦ⼛
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu