参选
参选
tham tuyển
tham gia ứng cử; ra tranh cử
3 nghĩa#15037
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tham gia ứng cử; ra tranh cử
- 。
Anh ấy quyết định tham gia tranh cử.
- 貳动động từ
ứng cử; tham gia bầu cử
- 。
Anh ấy quyết định tranh cử tổng thống.
- 參动động từ
tham gia bầu cử; ra ứng cử
Đang tải…
参选
Phồn thể參選
tham tuyển
tham gia ứng cử; ra tranh cử
3 nghĩa#15037
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tham gia ứng cử; ra tranh cử
- 。
Anh ấy quyết định tham gia tranh cử.
- 貳动động từ
ứng cử; tham gia bầu cử
- 。
Anh ấy quyết định tranh cử tổng thống.
- 參动động từ
tham gia bầu cử; ra ứng cử
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị