Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
/
参考消息
参考消息
tham khảo tiêu tức
Tham Khảo Tiêu Tức (tờ báo nhật báo phát hành hạn chế của Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tham Khảo Tiêu Tức (tờ báo nhật báo phát hành hạn chế của Trung Quốc)
- 。
Tham khảo Tiêu tức là một tờ báo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
参考消息
Phồn thể參考消息
tham khảo tiêu tức
Tham Khảo Tiêu Tức (tờ báo nhật báo phát hành hạn chế của Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tham Khảo Tiêu Tức (tờ báo nhật báo phát hành hạn chế của Trung Quốc)
- 。
Tham khảo Tiêu tức là một tờ báo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị