参演

参演
cānyǎn
tham diễn

tham gia biểu diễn; xuất hiện trong (phim, v.v.)

1 nghĩa#39396
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham gia biểu diễn; xuất hiện trong (phim, v.v.)

    • Anh ấy đã tham gia diễn xuất trong một bộ phim.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.