去向不明

去向不明
xiàngmíng
khứ hướng bất minh

không rõ tung tích; mất tích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không rõ tung tích; mất tích

    • Anh ấy mất tích.

  2. tính từ

    không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu

    • Anh ấy đã mất tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.