去取之间

去取之间
zhījiān
khứ thủ chi gian

giữa lấy và bỏ; do dự chưa quyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giữa lấy và bỏ; do dự chưa quyết

    • Bây giờ anh ấy đang phân vân không biết nên đi hay ở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.