原子反应堆

原子反应堆
yuánfǎnyìngduī
nguyên tử phản ứng đồi

lò phản ứng hạt nhân; lò phản ứng nguyên tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lò phản ứng hạt nhân; lò phản ứng nguyên tử

    • Lò phản ứng hạt nhân là trái tim của nhà máy điện hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.