原地踏步

原地踏步
yuán
nguyên địa đạp bộ

giậm chân tại chỗ; không tiến lên được [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giậm chân tại chỗ; không tiến lên được [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể dậm chân tại chỗ.

  2. động từ

    giậm chân tại chỗ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.