厝火积薪

厝火积薪
cuòhuǒxīn
thố hoả tích tân

đặt lửa dưới đống củi (mối nguy tiềm ẩn, dễ bùng phát) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đặt lửa dưới đống củi (mối nguy tiềm ẩn, dễ bùng phát) [thành ngữ]

    • Đặt lửa dưới đống củi, cực kỳ nguy hiểm.

  2. danh từ

    đặt lửa dưới đống củi (nguy hiểm tiềm ẩn) [thành ngữ]

    • Nguy hiểm tiềm ẩn, tai họa khôn lường.

  3. danh từ

    đặt lửa dưới đống củi (nguy hiểm tiềm ẩn, họa sắp xảy ra) [thành ngữ]

    • Nguy hiểm cận kề, hiểm nguy ngay trước mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.