厚积薄发

厚积薄发
hòu
hậu tích bạc phát

tích lũy sâu dày, bộc phát đúng lúc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích lũy sâu dày, bộc phát đúng lúc [thành ngữ]

    • Anh ấy tích lũy kiến thức và từ từ phát huy, cuối cùng đã thành công.

  2. động từ

    tích lũy dày dặn, bùng phát mạnh mẽ (chuẩn bị kỹ càng thì thành công lớn) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tích lũy đủ, cuối cùng cũng thành công.

  3. động từ

    tích lũy dày công, bùng phát mạnh mẽ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng và cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.