Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
/
厚嘴啄花鸟
厚嘴啄花鸟
hậu chuỷ trác hoa điểu
chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)
- 。
Chim mỏ dày là một loài chim nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
厚嘴啄花鸟
Phồn thể厚嘴啄花鳥
hậu chuỷ trác hoa điểu
chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)
- 。
Chim mỏ dày là một loài chim nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán