压垮

压垮
kuǎ
áp khoả

đè sập; đè bẹp; (bóng) đè quỵ

2 nghĩa#49112
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đè sập; đè bẹp; (bóng) đè quỵ

    • Cây gỗ này sẽ đè sập nó.

  2. động từ

    đè bẹp; (bóng) áp đảo; làm suy sụp

    • Áp lực đã đè bẹp anh ấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.